Thông tin ba công khai

Thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân
* Năm học 2018 - 2019

     PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG                CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH AN                        Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                                                                            
 Thanh An, ngày      tháng     năm 2018
 
                                                                THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG
                                                                                      NĂM HỌC 2017-2018
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 13 / 13 Số (m2)/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 13  
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ    
III Số điểm trường    
IV Tổng diện tích đất (m2): 9.752m2 1 21.81 m2 / hs
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2): 4.000m2 1 8.94 m2 / hs
VI Tổng diện tích các phòng (m2)    
  Diện tích phòng học (m2) : 612m2                   1.37 m2 / hs
  Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
  Diện tích thư viện, Thiết bị (m2): 48m2 2 0.10 m2 / hs
  Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
  Khối Hiệu bộ: 48m2                   1  
  Phòng Y tế HĐ: 29m2                                  1  
  Phòng CĐCS: 12m2 1  
  Phòng Truyền thống: 19 m2                         1  
  Phòng Hội đồng SP: 38 m2                          1  
  Phòng Tin học : 74 m2                                 1  
  Phòng Nghe nhìn:                                    
  Phòng Mỹ thuật:                                      
  Phòng Hát nhạc: 58 m2                                1  
  Phòng thường trực Bảo vệ: 9m2 1  
  Nhà để xe cho GV và HS: 200m2                                            2 0.22m2 / hs (dành cho HS)
  Diện tích phòng khác (kho)(m2) : 8m2            1  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
  Dùng chung cho tất cả các môn học từ lớp 1 đến lớp 5 1774 34 bộ/lớp
VIII Tổng số máy tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 45 Số học sinh/bộ
6 hs / 1 bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Tivi 1  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/vật thể 2  
5 Thiết bị khác: Máy chiếu accer    
6 Đàn Organ 2  
7 Máy Loptop 5  
8 Máy vi tính văn phòng 10  
9 Máy in 8  
10 Máy Photocoppy 1  
11 Loa (văn phòng) 2  
12 Loa (tay) 1  
14 Amly 1  
15  Bảng tương tác 2  
16 Bảng thông minh 1  
                                                                                                                        
STT Nội dung Số lượng
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  
XIII Khu nội trú  
     
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
  Đạt chuẩn vệ sinh * 2 1      
  Chưa đạt chuẩn sinh *          

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/04/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/03/005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Trường rào xây x  


                                                                                                                               HIỆU TRƯỞNG
 



* Năm học 2018 - 2019

     PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG                CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH AN                       Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                                                                            
 Thanh An, ngày     tháng     năm 2018
 


THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối HKII năm học 2017-2018
 
 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 447 86 75 106 86 94
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
447 86 75 106 86 94
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất 447 86 75 106 86 94
1 Năng lực:
 
447 86 75 106 86 94
                       Đạt: 447 86 75 106 86 94
                       Chưa đạt:            
2 Phẩm chất:
 
447 86 75 106 86 94
                       Đạt: 447 86 75 106 86 94
                       Chưa đạt:            
IV Số học sinh chia theo học lực            
1 Tiếng Việt 447 86 75 106 86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
441
98,7%
80
93%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
6
1,3%
6
7%
       
2 Toán 447 86 75 106 86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
444
99,3%
83
96,5%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
3
0,7%
3
3,5%
       
3 Khoa  học 180       86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
180
100%
      86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí 180       86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
180
100%
      86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
5 Tiếng nước ngoài 447 86 75 106 86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
447
100%
86
100%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học 286     106 86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
286
100%
    106
100%
86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức 447 86 75 106 86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
447
100%
86
100%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội 267 86 75 106    
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
267
100%
86
100%
75
100%
106
100%
   
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc 447 86 75 106 86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
447
100%
86
100%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật 447 86 75 106 86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
447
100%
86
100%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật) 447 86 75 106 86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
447
100%
86
100%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục 447 86 75 106 86 94
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
447
100%
86
100%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Tổng hợp kết quả cuối năm 447 86 75 106 86 94
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
440
98,4%
79
91,9%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%

a
Trong đó:
Học sinh hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
440
98,4%
79
91,9%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%
b Học sinh chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
7
1,6%
7
8,1%
       
2 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
441
98,7%
80
93%
75
100%
106
100%
86
100%
94
100%
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
7
1,6%
7
8,1%
       
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
6
1,3%
6
7%
       
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
2
0,4%
1
1,2%
    1
1,2%
 
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
94
100%
        94
100%
                       
                                                                             Thanh An, ngày......tháng......năm 2018
                                                                             Thủ trưởng đơn vị
                                                                             (Ký tên và đóng dấu)

 
* Năm học 2018 - 2019
 
PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
TRƯỜNG TH THANH AN 
   
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
        Thanh An, ngày     tháng     năm 2018
                       
THÔNG TIN
VỀ CÁN BỘ QUẢN LÝ, ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO 
VÀ NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG CUỐI NĂM HỌC 2017-2018
                       
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH TCCN Dưới TCCN
  Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên 34 28 6     15 10 6 3  
I Cán bộ quản lý 2 2       2        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 1 1       1        
II Giáo viên 25 25       12 9 4    
  Trong đó: + Giáo viên dạy lớp: 15 15       7 5 3    
                + Giáo viên bộ môn: 8 8       5 3      
1 Mĩ thuật 1 1       1        
2 Thể dục 2 2       1 1      
3 Âm nhạc 1 1       1        
4 Tiếng Anh 2 2       2        
5 Tin học 2 2         2      
  + Giáo viên chuyên trách: 2 2         1 1    
6 PCGD 1 1           1    
7 TPT Đội 1 1         1      
III Nhân viên 7 1 6     1 1 2 3  
1 Văn thư 1   1         1    
2 Kế toán 1   1       1      
3 Thủ quỹ                    
4 Y tế 1   1         1    
5 T.Viện-T.Bị 1 1       1        
6 Bảo vệ 2   2           2 BDNVBV
7 Phục vụ 1   1           1 Không qua đào tạo
                HIỆU TRƯỞNG

 

 
 



 
 
 
Thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
 
Thống kê truy cập
  •   Đang truy cập 7
 
  •   Hôm nay 301
  •   Tháng hiện tại 2,117
  •   Tổng lượt truy cập 455,493
 
Liên kết hữu ích
Thủ tục hành chính trong giáo dục
Cẩm nang điện tử thi và tuyển sinh
Tài nguyên giáo dục và học liệu
Văn bản quy phạm pháp luật
Giáo trình điện tử
Trang thông tin điện tử huyện Dầu Tiếng
Phần mềm quản lý phổ cập Giáo dục
 
Thăm dò ý kiến

Đánh giá yếu tố nào quan trọng nhất trong quá trình học tập ?